趁
chènㄔㄣˋ
Hán Việt: SẤN
Phồn thể: 趁
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(giới từ, động từ)
nhân lúc, thừa dịp, tranh thủ
Hay gặp: 趁热, 趁早 (sớm đi), 趁机 (nhân cơ hội).
Ví dụ
趁热吃吧,凉了就不好吃了。
chèn rè chī ba, liáng le jiù bù hǎo chī le.
Ăn lúc còn nóng đi, nguội là không ngon.
我想趁年轻多去旅行。
wǒ xiǎng chèn nián qīng duō qù lǚ xíng.
Tôi muốn tranh thủ lúc còn trẻ đi du lịch nhiều.
他趁老师不注意,偷偷看手机。
tā chèn lǎo shī bú zhù yì, tōu tōu kàn shǒu jī.
Cậu ấy thừa lúc thầy không để ý, lén xem điện thoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẤN · 12 nét
nhân lúc, thừa dịp, tranh thủ