怀念
huái niànㄏㄨㄞˊ ㄋㄧㄢˋ
Hán Việt: HOÀI NIỆM
Phồn thể: 懷念
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
nhớ (về quá khứ), hoài niệm, tưởng nhớ
Ví dụ
我很怀念大学的生活。
wǒ hěn huái niàn dà xué de shēng huó.
Tôi rất nhớ cuộc sống thời đại học.
他常常怀念去世的奶奶。
tā cháng cháng huái niàn qù shì de nǎi nai.
Anh ấy thường tưởng nhớ người bà đã mất.
离开越南以后,我很怀念越南的咖啡。
lí kāi yuè nán yǐ hòu, wǒ hěn huái niàn yuè nán de kā fēi.
Rời Việt Nam rồi, tôi rất nhớ cà phê Việt Nam.
Từ hay nhầm
- 想念 — 想念 là nhớ người/nơi hiện vẫn còn, mong gặp lại; 怀念 là nhớ về những gì đã qua hoặc người đã khuất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀI · 7 nét
NIỆM · 8 nét
đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ