除
chúㄔㄨˊ
Hán Việt: TRỪ
Phồn thể: 除
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 2
Nghĩa(giới từ, động từ)
trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
Thường gặp nhất trong 除了……以外 (ngoài… ra).
Ví dụ
除了他,大家都来了。
chú le tā, dà jiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.
十除以二等于五。
shí chú yǐ èr děng yú wǔ.
Mười chia hai bằng năm.
春节前要大扫除。
chūn jié qián yào dà sǎo chú.
Trước Tết phải tổng vệ sinh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRỪ · 9 nét
trừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
Từ liên quan
- 除了 chú le — ngoài… ra; trừ
- 除非 chú fēi — trừ phi, trừ khi; chỉ khi
- 删除 shān chú — xóa; xóa bỏ
- 除夕 Chú xī — đêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
- 排除 pái chú — to eliminate; to remove; to exclude; to rule out
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)
- 清除 qīng chú — to clear away; to eliminate; to get rid of