嫁
jiàㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: GIÁ
Phồn thể: 嫁
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lấy chồng; gả (con gái); đổ (lỗi) cho người khác
Ví dụ
她嫁给了一个中国人。
tā jià gěi le yí gè zhōng guó rén.
Cô ấy lấy một người Trung Quốc.
姐姐去年嫁到了台湾。
jiě jie qù nián jià dào le Tái wān.
Chị gái tôi năm ngoái lấy chồng sang Đài Loan.
你什么时候嫁人啊?
nǐ shén me shí hòu jià rén a?
Bao giờ cháu lấy chồng thế?
Từ hay nhầm
- 娶 — 嫁 dùng cho phụ nữ (lấy chồng); 娶 dùng cho đàn ông (lấy vợ).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 13 nét
lấy chồng; gả (con gái); đổ (lỗi) cho người khác