Bỏ qua, tới nội dung

赔偿

péi chángㄆㄟˊ ㄔㄤˊ

Hán Việt: BỒI THƯỜNG

Phồn thể: 賠償

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

bồi thường, đền bù

Ví dụ

  • 你弄坏了东西,要赔偿。

    nǐ nòng huài le dōng xi, yào péi cháng.

    Bạn làm hỏng đồ thì phải bồi thường.

  • 公司赔偿了他一万块钱。

    gōng sī péi cháng le tā yí wàn kuài qián.

    Công ty đã bồi thường cho anh ấy mười nghìn tệ.

  • 航班取消了,航空公司会赔偿吗?

    háng bān qǔ xiāo le, háng kōng gōng sī huì péi cháng ma?

    Chuyến bay bị hủy, hãng hàng không có bồi thường không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỒI · 12 nét

bồi thường, đền; lỗ (vốn); xin (lỗi)

THƯỜNG · 11 nét