吓
xiàㄒㄧㄚˋ
Hán Việt: HÁCH
Phồn thể: 嚇
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩaxià(động từ)
làm sợ; dọa; giật mình
Cấu trúc hay gặp: 吓了一跳 (giật mình), 被……吓坏了 (sợ chết khiếp).
Ví dụ
你吓了我一跳!
nǐ xià le wǒ yí tiào!
Bạn làm tôi giật cả mình!
孩子被狗吓哭了。
hái zi bèi gǒu xià kū le.
Đứa bé bị con chó dọa sợ phát khóc.
别吓他,他胆子很小。
bié xià tā, tā dǎn zǐ hěn xiǎo.
Đừng dọa nó, nó nhát lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahè(động từ)
dọa; hăm dọa; (thán từ) hừ, ơ
Đọc hè chủ yếu trong 恐吓 (hăm dọa); nghĩa 'làm sợ' thường đọc xià.
Ví dụ
恐吓别人是违法的。
kǒng hè bié rén shì wéi fǎ de.
Hăm dọa người khác là phạm pháp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÁCH · 6 nét
dọa; hăm dọa; (thán từ) hừ, ơ