能源
néng yuánㄋㄥˊ ㄩㄢˊ
Hán Việt: NĂNG NGUYÊN
Phồn thể: 能源
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
năng lượng, nguồn năng lượng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们应该节约能源。
wǒ men yīng gāi jié yuē néng yuán.
Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng.
太阳能是一种新能源。
tài yáng néng shì yì zhǒng xīn néng yuán.
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng mới.
这个国家的能源很丰富。
zhè ge guó jiā de néng yuán hěn fēng fù.
Đất nước này có nguồn năng lượng rất dồi dào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
NGUYÊN · 13 nét
Từ liên quan
- 能 Néng — có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 能力 néng lì — năng lực, khả năng
- 功能 gōng néng — chức năng; tính năng
- 能干 néng gàn — giỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 能量 néng liàng — energy; capabilities
- 技能 jì néng — kỹ năng, tay nghề
- 智能 zhì néng — thông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ