黄
Huángㄏㄨㄤˊ
Hán Việt: HOÀNG
Phồn thể: 黃
HSK 3HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(tên người, tính từ, từ khu biệt)
màu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng
Ví dụ
秋天树叶都黄了。
qiū tiān shù yè dōu huáng le.
Mùa thu lá cây đều vàng cả.
她买了一条黄裙子。
tā mǎi le yì tiáo huáng qún zǐ.
Cô ấy mua một chiếc váy vàng.
这件事又黄了。
zhè jiàn shì yòu huáng le.
Việc này lại đổ bể rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀNG · 11 nét
màu vàng; (khẩu ngữ) đổ bể, hỏng việc; đồi trụy; họ Hoàng