权力
quán lìㄑㄩㄢˊ ㄌㄧˋ
Hán Việt: QUYỀN LỰC
Phồn thể: 權力
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
quyền lực; quyền hạn
Ví dụ
经理有权力决定这件事。
jīng lǐ yǒu quán lì jué dìng zhè jiàn shì.
Giám đốc có quyền quyết định việc này.
不能滥用权力。
bù néng làn yòng quán lì.
Không được lạm dụng quyền lực.
他手里的权力很大。
tā shǒu lǐ de quán lì hěn dà.
Quyền lực trong tay ông ta rất lớn.
Từ hay nhầm
- 权利 — Cùng âm quánlì: 权利 là quyền lợi (của công dân); 权力 là quyền lực (để chỉ huy, quyết định).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUYỀN · 6 nét
quyền, quyền lực; quyền lợi; (cũng là họ Quyền)
LỰC · 2 nét
họ Lực