Bỏ qua, tới nội dung

政策

zhèng cèㄓㄥˋ ㄘㄜˋ

Hán Việt: CHÍNH SÁCH

Phồn thể: 政策

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chính sách

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 政府出台了新的住房政策。

    zhèng fǔ chū tái le xīn de zhù fáng zhèng cè.

    Chính phủ ban hành chính sách nhà ở mới.

  • 公司的退货政策是七天。

    gōng sī de tuì huò zhèng cè shì qī tiān.

    Chính sách đổi trả của công ty là bảy ngày.

  • 这项政策对留学生很有利。

    zhè xiàng zhèng cè duì liú xué shēng hěn yǒu lì.

    Chính sách này rất có lợi cho du học sinh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍNH · 9 nét

SÁCH · 12 nét