英雄
yīng xióngㄧㄥ ㄒㄩㄥˊ
Hán Việt: ANH HÙNG
Phồn thể: 英雄
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
anh hùng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他救了那个孩子,大家都说他是英雄。
tā jiù le nà ge hái zi, dà jiā dōu shuō tā shì yīng xióng.
Anh ấy cứu đứa bé, ai cũng nói anh là anh hùng.
爸爸是我心中的英雄。
bà ba shì wǒ xīn zhōng de yīng xióng.
Bố là người hùng trong lòng tôi.
这部电影讲的是一个普通英雄的故事。
zhè bù diàn yǐng jiǎng de shì yí gè pǔ tōng yīng xióng de gù shì.
Bộ phim này kể về một người anh hùng bình thường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ANH · 8 nét
HÙNG · 12 nét