Bỏ qua, tới nội dung

秩序

zhì xùㄓˋ ㄒㄩˋ

Hán Việt: TRẬT TỰ

Phồn thể: 秩序

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

trật tự

Hay đi với: 遵守, 维持, 交通秩序, 社会秩序.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请大家排队,遵守秩序。

    qǐng dà jiā pái duì, zūn shǒu zhì xù.

    Mời mọi người xếp hàng, giữ trật tự.

  • 比赛现场秩序很好。

    bǐ sài xiàn chǎng zhì xù hěn hǎo.

    Trật tự tại hiện trường trận đấu rất tốt.

  • 警察在路口维持交通秩序。

    jǐng chá zài lù kǒu wéi chí jiāo tōng zhì xù.

    Cảnh sát duy trì trật tự giao thông ở ngã tư.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRẬT · 10 nét

TỰ · 7 nét