逃
táoㄊㄠˊ
Hán Việt: ĐÀO
Phồn thể: 逃
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chạy trốn; trốn thoát; trốn tránh
Hay gặp: 逃课 (trốn học), 逃跑 (chạy trốn), 逃避 (trốn tránh).
Ví dụ
小偷逃走了。
xiǎo tōu táo zǒu le.
Tên trộm đã chạy trốn.
他从来不逃课。
tā cóng lái bù táo kè.
Cậu ấy chưa bao giờ trốn học.
着火的时候,大家要从楼梯逃出去。
zháo huǒ de shí hòu, dà jiā yào cóng lóu tī táo chū qù.
Khi có cháy, mọi người phải thoát ra bằng cầu thang.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀO · 9 nét
chạy trốn; trốn thoát; trốn tránh