官
Guānㄍㄨㄢ
Hán Việt: QUAN
Phồn thể: 官
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
quan; quan chức; viên chức nhà nước
Hay dùng: 当官 (làm quan), 外交官 (nhà ngoại giao), 官方 (chính thức). Cũng là một họ.
Ví dụ
他爷爷以前是个官。
tā yé ye yǐ qián shì gè guān.
Ông nội anh ấy trước đây là quan chức.
他当了官以后还是很朴素。
tā dāng le guān yǐ hòu hái shi hěn pǔ sù.
Làm quan rồi mà ông ấy vẫn rất giản dị.
这个官很关心老百姓。
zhè ge guān hěn guān xīn lǎo bǎi xìng.
Vị quan chức này rất quan tâm đến dân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUAN · 8 nét
quan; quan chức; viên chức nhà nước