Bỏ qua, tới nội dung

砍

kǎnㄎㄢˇ

Hán Việt: KHẢM

Phồn thể: 砍

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

chặt, đốn; cắt giảm (砍价: mặc cả)

砍价 = mặc cả, trả giá.

Ví dụ

  • 他们砍了一棵大树。

    tā men kǎn le yì kē dà shù.

    Họ đã đốn một cây to.

  • 小心别砍到手。

    xiǎo xīn bié kǎn dào shǒu.

    Cẩn thận kẻo chặt vào tay.

  • 在市场买东西可以砍价。

    zài shì chǎng mǎi dōng xi kě yǐ kǎn jià.

    Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHẢM · 9 nét

chặt, đốn; cắt giảm (砍价: mặc cả)