狼
lángㄌㄤˊ
Hán Việt: LANG
Phồn thể: 狼
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
con sói; chó sói
Lượng từ đi kèm: 匹、只、条
Ví dụ
晚上山里能听到狼叫。
wǎn shàng shān lǐ néng tīng dào láng jiào.
Buổi tối trên núi có thể nghe thấy tiếng sói hú.
孩子们喜欢听狼和羊的故事。
hái zi men xǐ huan tīng láng hé yáng de gù shì.
Bọn trẻ thích nghe chuyện sói và cừu.
动物园里有两只狼。
dòng wù yuán lǐ yǒu liǎng zhī láng.
Trong sở thú có hai con sói.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LANG · 10 nét
con sói; chó sói