解放
jiě fàngㄐㄧㄝˇ ㄈㄤˋ
Hán Việt: GIẢI PHÓNG
Phồn thể: 解放
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ riêng)
giải phóng; được giải thoát
Lượng từ đi kèm: 次
Ví dụ
考试结束了,我终于解放了!
kǎo shì jié shù le, wǒ zhōng yú jiě fàng le!
Thi xong rồi, cuối cùng tôi cũng được giải thoát!
洗衣机把妈妈从家务中解放了出来。
xǐ yī jī bǎ mā ma cóng jiā wù zhōng jiě fàng le chū lái.
Máy giặt đã giải phóng mẹ khỏi việc nhà.
我们要解放思想,大胆创新。
wǒ men yào jiè fàng sī xiǎng, dà dǎn chuàng xīn.
Chúng ta phải giải phóng tư tưởng, mạnh dạn đổi mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢI · 13 nét
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
Từ liên quan
- 了解 liǎo jiě — hiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 解决 jiě jué — giải quyết
- 解释 jiě shì — giải thích; lời giải thích
- 理解 lǐ jiě — hiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 缓解 huǎn jiě — giảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏa
- 解说员 jiě shuō yuán — bình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)
- 误解 wù jiě — to misunderstand; misunderstanding