武器
wǔ qìㄨˇ ㄑㄧˋ
Hán Việt: VŨ KHÍ
Phồn thể: 武器
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
vũ khí
Lượng từ đi kèm: 种
Ví dụ
博物馆里有很多古代武器。
bó wù guǎn lǐ yǒu hěn duō gǔ dài wǔ qì.
Trong bảo tàng có rất nhiều vũ khí cổ.
飞机上不能带武器。
fēi jī shàng bù néng dài wǔ qì.
Không được mang vũ khí lên máy bay.
知识是最好的武器。
zhī shi shì zuì hǎo de wǔ qì.
Tri thức là vũ khí tốt nhất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VŨ · 8 nét
KHÍ · 16 nét