Bỏ qua, tới nội dung

士兵

shì bīngㄕˋ ㄅㄧㄥ

Hán Việt: SĨ BINH

Phồn thể: 士兵

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

binh sĩ; người lính

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 士兵们在雨中训练。

    shì bīng men zài yǔ zhōng xùn liàn.

    Những người lính tập luyện trong mưa.

  • 他年轻的时候当过士兵。

    tā nián qīng de shí hòu dāng guò shì bīng.

    Hồi trẻ ông ấy từng là lính.

  • 一名士兵站在门口。

    yì míng shì bīng zhàn zài mén kǒu.

    Một người lính đứng ở cổng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SĨ · 3 nét

BINH · 7 nét