Bỏ qua, tới nội dung

和平

Hé píngㄏㄜˊ ㄆㄧㄥˊ

Hán Việt: HÒA BÌNH

Phồn thể: 和平

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, phó tính từ, tính từ)

hòa bình; ôn hòa

Ví dụ

  • 全世界的人都希望和平。

    quán shì jiè de rén dōu xī wàng hé píng.

    Người dân trên toàn thế giới đều mong muốn hòa bình.

  • 我们要和平解决这个问题。

    wǒ men yào hé píng jiě jué zhè ge wèn tí.

    Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách hòa bình.

  • 白鸽是和平的象征。

    bái gē shì hé píng de xiàng zhēng.

    Chim bồ câu trắng là biểu tượng của hòa bình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÒA · 8 nét

và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa

BÌNH · 5 nét

bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)