Bỏ qua, tới nội dung

塔

tǎㄊㄚˇ

Hán Việt: THÁP

Phồn thể: 塔

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ, từ khu biệt)

tháp; tòa tháp

Lượng từ: 一座塔.

Lượng từ đi kèm: 座

Ví dụ

  • 山上有一座古塔。

    shān shàng yǒu yí zuò gǔ tǎ.

    Trên núi có một ngọn tháp cổ.

  • 我们爬到塔顶看风景。

    wǒ men pá dào tǎ dǐng kàn fēng jǐng.

    Chúng tôi leo lên đỉnh tháp ngắm cảnh.

  • 这座电视塔很高。

    zhè zuò diàn shì tǎ hěn gāo.

    Tháp truyền hình này rất cao.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÁP · 12 nét

tháp; tòa tháp