Bỏ qua, tới nội dung

通讯

tōng xùnㄊㄨㄥ ㄒㄩㄣˋ

Hán Việt: THÔNG TẤN

Phồn thể: 通訊

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thông tin liên lạc, viễn thông; bài phóng sự

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 地震以后,这里的通讯中断了。

    dì zhèn yǐ hòu, zhè lǐ de tōng xùn zhōng duàn le.

    Sau trận động đất, liên lạc ở đây bị gián đoạn.

  • 他在一家通讯公司工作。

    tā zài yì jiā tōng xùn gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một công ty viễn thông.

  • 现在的通讯越来越方便。

    xiàn zài de tōng xùn yuè lái yuè fāng biàn.

    Liên lạc ngày nay ngày càng tiện lợi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

TẤN · 5 nét