民主
mín zhǔㄇㄧㄣˊ ㄓㄨˇ
Hán Việt: DÂN CHỦ
Phồn thể: 民主
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)
dân chủ
Ví dụ
我们班选班长很民主。
wǒ men bān xuǎn bān zhǎng hěn mín zhǔ.
Lớp chúng tôi bầu lớp trưởng rất dân chủ.
他是一个很民主的领导。
tā shì yí gè hěn mín zhǔ de lǐng dǎo.
Anh ấy là một người lãnh đạo rất dân chủ.
开会时大家民主讨论。
kāi huì shí dà jiā mín zhǔ tǎo lùn.
Khi họp mọi người thảo luận dân chủ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DÂN · 5 nét
CHỦ · 5 nét
Từ liên quan
- 民族 mín zú — dân tộc
- 人民币 rén mín bì — nhân dân tệ (tiền Trung Quốc, RMB)
- 农民 nóng mín — nông dân
- 移民 yí mín — di dân, di cư; người nhập cư
- 公民 gōng mín — citizen
- 民间 mín jiān — among the people; popular; folk; non-governmental; involving people rather than governments
- 殖民地 zhí mín dì — colony
- 民用 mín yòng — (for) civilian use