Bỏ qua, tới nội dung

顶

dǐngㄉㄧㄥˇ

Hán Việt: ĐỈNH

Phồn thể: 頂

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, lượng từ, vocab.word.pos.g, từ chỉ phương vị)

đỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)

Lượng từ cho mũ, màn, lều, kiệu: 一顶帽子, 一顶帐篷.

Ví dụ

  • 我们终于爬到了山顶。

    wǒ men zhōng yú pá dào le shān dǐng.

    Cuối cùng chúng tôi đã leo lên đến đỉnh núi.

  • 她买了一顶新帽子。

    tā mǎi le yì dǐng xīn mào zi.

    Cô ấy mua một chiếc mũ mới.

  • 孩子不应该跟父母顶嘴。

    hái zi bú yīng gāi gēn fù mǔ dǐng zuǐ.

    Con cái không nên cãi lại bố mẹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỈNH · 8 nét

đỉnh, nóc; đội (trên đầu); đẩy lên, chống; cãi lại; rất, nhất; lượng từ: chiếc (mũ, màn, lều)