雷
Léiㄌㄟˊ
Hán Việt: LÔI
Phồn thể: 雷
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ, tên người)
sấm, sét; mìn; (khẩu ngữ, mạng) gây sốc, dở tệ; (cũng là họ Lôi)
Ví dụ
外面打雷了,快关窗户。
wài miàn dǎ léi le, kuài guān chuāng hù.
Bên ngoài có sấm rồi, mau đóng cửa sổ.
雷声把孩子吓哭了。
léi shēng bǎ hái zi xià kū le.
Tiếng sấm làm đứa bé sợ khóc.
那片地里以前埋过地雷。
nà piàn dì lǐ yǐ qián mái guò dì léi.
Khu đất đó trước đây từng bị chôn mìn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÔI · 13 nét
sấm, sét; mìn; (khẩu ngữ, mạng) gây sốc, dở tệ; (cũng là họ Lôi)