荣誉
róng yùㄖㄨㄥˊ ㄩˋ
Hán Việt: VINH DỰ
Phồn thể: 榮譽
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
vinh dự, danh dự, vinh quang
Ví dụ
这是我们全班的荣誉。
zhè shì wǒ men quán bān de róng yù.
Đây là vinh dự của cả lớp chúng ta.
他获得了很多荣誉。
tā huò dé le hěn duō róng yù.
Anh ấy đã giành được nhiều danh hiệu vinh dự.
她被评为这座城市的荣誉市民。
tā bèi píng wèi zhè zuò chéng shì de róng yù shì mín.
Bà ấy được phong là công dân danh dự của thành phố này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VINH · 9 nét
DỰ · 13 nét