Bỏ qua, tới nội dung

寂寞

jì mòㄐㄧˋ ㄇㄛˋ

Hán Việt: TỊCH MỊCH

Phồn thể: 寂寞

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, danh tính từ)

cô đơn, buồn tẻ; vắng lặng, hiu quạnh

Ví dụ

  • 一个人在国外生活,有时候很寂寞。

    yí gè rén zài guó wài shēng huó, yǒu shí hòu hěn jì mò.

    Sống một mình ở nước ngoài, có lúc rất cô đơn.

  • 养只猫就不会寂寞了。

    yǎng zhī māo jiù bú huì jì mò le.

    Nuôi một con mèo sẽ không thấy cô đơn nữa.

  • 周末同事都走了,他感到很寂寞。

    zhōu mò tóng shì dōu zǒu le, tā gǎn dào hěn jì mò.

    Cuối tuần đồng nghiệp đi hết, anh ấy thấy rất buồn tẻ.

Từ hay nhầm

  • 孤独 — 孤独 nhấn mạnh một mình, không có ai bên cạnh; 寂寞 nhấn mạnh cảm giác trống trải, buồn chán trong lòng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỊCH · 11 nét

MỊCH · 13 nét