Bỏ qua, tới nội dung

温柔

wēn róuㄨㄣ ㄖㄡˊ

Hán Việt: ÔN NHU

Phồn thể: 溫柔

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, danh tính từ, phó tính từ)

dịu dàng, hiền dịu

Ví dụ

  • 她说话很温柔。

    tā shuō huà hěn wēn róu.

    Cô ấy nói năng rất dịu dàng.

  • 他对妻子很温柔。

    tā duì qī zǐ hěn wēn róu.

    Anh ấy rất dịu dàng với vợ.

  • 妈妈温柔地看着孩子。

    mā ma wēn róu dì kàn zhe hái zi.

    Mẹ dịu dàng nhìn con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÔN · 12 nét

NHU · 9 nét