Bỏ qua, tới nội dung

时尚

shí shàngㄕˊ ㄕㄤˋ

Hán Việt: THỜI THƯỢNG

Phồn thể: 時尚

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

thời trang, mốt; hợp thời, sành điệu

Ví dụ

  • 她穿得很时尚。

    tā chuān dé hěn shí shàng.

    Cô ấy ăn mặc rất thời trang.

  • 他在一家时尚杂志工作。

    tā zài yì jiā shí shàng zá zhì gōng zuò.

    Anh ấy làm việc ở một tạp chí thời trang.

  • 现在骑自行车上班成了一种时尚。

    xiàn zài qí zì xíng chē shàng bān chéng le yì zhǒng shí shàng.

    Bây giờ đạp xe đi làm đã thành một trào lưu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

THƯỢNG · 8 nét