时尚
shí shàngㄕˊ ㄕㄤˋ
Hán Việt: THỜI THƯỢNG
Phồn thể: 時尚
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ)
thời trang, mốt; hợp thời, sành điệu
Ví dụ
她穿得很时尚。
tā chuān dé hěn shí shàng.
Cô ấy ăn mặc rất thời trang.
他在一家时尚杂志工作。
tā zài yì jiā shí shàng zá zhì gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở một tạp chí thời trang.
现在骑自行车上班成了一种时尚。
xiàn zài qí zì xíng chē shàng bān chéng le yì zhǒng shí shàng.
Bây giờ đạp xe đi làm đã thành một trào lưu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
THƯỢNG · 8 nét
Từ liên quan
- 时候 shí hou — lúc, khi; thời gian
- 时间 shí jiān — thời gian; thời gian rảnh
- 小时 xiǎo shí — giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 暂时 zàn shí — tạm thời, trước mắt, tạm
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 准时 zhǔn shí — đúng giờ, chuẩn giờ