烂
lànㄌㄢˋ
Hán Việt: LẠN
Phồn thể: 爛
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, động từ)
nhừ; nát; thối, hỏng; rách; tệ, dở
Hay gặp: 破烂 (đồ cũ nát), 烂熟 (thuộc làu).
Ví dụ
肉要炖烂一点才好吃。
ròu yào dùn làn yì diǎn cái hǎo chī.
Thịt phải hầm nhừ mới ngon.
这些苹果都烂了。
zhè xiē píng guǒ dōu làn le.
Mấy quả táo này thối hết rồi.
这部电影太烂了。
zhè bù diàn yǐng tài làn le.
Bộ phim này dở tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠN · 9 nét
nhừ; nát; thối, hỏng; rách; tệ, dở