圈
quānㄑㄩㄢ
Hán Việt: KHUYÊN
Phồn thể: 圈
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩaquān(vocab.word.pos.qv, danh từ, động từ)
vòng, vòng tròn; giới, khu vực (朋友圈, 娱乐圈); khoanh, vây quanh; lượng từ: vòng
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我每天绕操场跑五圈。
wǒ měi tiān rào cāo chǎng pǎo wǔ quān.
Mỗi ngày tôi chạy năm vòng quanh sân vận động.
请把正确答案圈出来。
qǐng bǎ zhèng què dá àn quān chū lái.
Hãy khoanh tròn đáp án đúng.
她在朋友圈发了很多照片。
tā zài péng you quān fā le hěn duō zhào piàn.
Cô ấy đăng rất nhiều ảnh lên trang cá nhân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajuān(vocab.word.pos.qv, danh từ, động từ)
nhốt (gia súc, gia cầm) lại; quây lại
Ví dụ
把鸡圈起来,别让它们乱跑。
bǎ jī quān qǐ lái, bié ràng tā men luàn pǎo.
Nhốt gà lại, đừng để chúng chạy lung tung.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajuàn(vocab.word.pos.qv, danh từ, động từ)
chuồng (lợn, bò, cừu)
Ví dụ
爷爷每天早上去猪圈喂猪。
yé ye měi tiān zǎo shàng qù zhū juàn wèi zhū.
Sáng nào ông cũng ra chuồng cho lợn ăn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHUYÊN · 11 nét
nhốt (gia súc, gia cầm) lại; quây lại