Bỏ qua, tới nội dung

恨

hènㄏㄣˋ

Hán Việt: HẬN

Phồn thể: 恨

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

hận, căm ghét; tiếc, ân hận

恨不得 + V = chỉ mong được…, hận không thể…

Ví dụ

  • 我不恨他,只是很失望。

    wǒ bú hèn tā, zhǐ shì hěn shī wàng.

    Tôi không hận anh ấy, chỉ là rất thất vọng.

  • 她恨自己当时没有努力。

    tā hèn zì jǐ dāng shí méi yǒu nǔ lì.

    Cô ấy hận bản thân lúc đó đã không cố gắng.

  • 我恨不得马上飞回家。

    wǒ hèn bù dé mǎ shàng fēi huí jiā.

    Tôi chỉ muốn bay ngay về nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẬN · 9 nét

hận, căm ghét; tiếc, ân hận