Bỏ qua, tới nội dung

公开

gōng kāiㄍㄨㄥ ㄎㄞ

Hán Việt: CÔNG KHAI

Phồn thể: 公開

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, phó tính từ, tính từ, danh động từ)

công khai; công bố; mở cho mọi người

Ví dụ

  • 考试成绩明天公开。

    kǎo shì chéng jì míng tiān gōng kāi.

    Ngày mai sẽ công bố điểm thi.

  • 这是一次公开的会议。

    zhè shì yí cì gōng kāi de huì yì.

    Đây là một cuộc họp công khai.

  • 他公开表示支持这个计划。

    tā gōng kāi biǎo shì zhī chí zhè ge jì huà.

    Anh ấy công khai bày tỏ ủng hộ kế hoạch này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 4 nét

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi