实话
shí huàㄕˊ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: THỰC THOẠI
Phồn thể: 實話
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
lời nói thật, sự thật
Hay dùng: 说实话 (nói thật là…), 实话实说 (nói thẳng sự thật).
Ví dụ
你跟我说实话吧。
nǐ gēn wǒ shuō shí huà ba.
Cậu nói thật với tôi đi.
说实话,我不太喜欢这个菜。
shuō shí huà, wǒ bú tài xǐ huan zhè ge cài.
Nói thật, tôi không thích món này lắm.
孩子不敢说实话,怕被骂。
hái zi bù gǎn shuō shí huà, pà bèi mà.
Đứa trẻ không dám nói thật vì sợ bị mắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỰC · 8 nét
THOẠI · 8 nét
Từ liên quan
- 其实 qí shí — thật ra, thực ra
- 确实 què shí — quả thật, đúng là; chính xác, xác thực
- 实在 shí zài — thật sự, quả thực; thật thà, thực tế
- 实际 shí jì — thực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 诚实 chéng shí — thành thật, trung thực
- 事实 shì shí — sự thật, thực tế
- 实现 shí xiàn — thực hiện, biến thành hiện thực, đạt được (ước mơ, mục tiêu)
- 现实 xiàn shí — hiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng