冒险
mào xiǎnㄇㄠˋ ㄒㄧㄢˇ
Hán Việt: MẠO HIỂM
Phồn thể: 冒險
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mạo hiểm, liều lĩnh; cuộc phiêu lưu
Ví dụ
下雨天爬山太冒险了。
xià yǔ tiān pá shān tài mào xiǎn le.
Leo núi vào ngày mưa thì quá mạo hiểm.
他从小就喜欢冒险。
tā cóng xiǎo jiù xǐ huan mào xiǎn.
Từ nhỏ anh ấy đã thích phiêu lưu.
这本书讲的是一个冒险故事。
zhè běn shū jiǎng de shì yí gè mào xiǎn gù shì.
Cuốn sách này kể một câu chuyện phiêu lưu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẠO · 9 nét
HIỂM · 9 nét