滴
dīㄉㄧ
Hán Việt: TRÍCH
Phồn thể: 滴
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, lượng từ)
nhỏ giọt; giọt; lượng từ: giọt (nước, mồ hôi…)
Vừa là động từ (滴水 nhỏ nước) vừa là lượng từ (一滴水 một giọt nước).
Ví dụ
水龙头一直在滴水。
shuǐ lóng tóu yì zhí zài dī shuǐ.
Vòi nước cứ nhỏ giọt mãi.
这种眼药水每次滴两滴。
zhè zhǒng yǎn yào shuǐ měi cì dī liǎng dī.
Thuốc nhỏ mắt này mỗi lần nhỏ hai giọt.
他累得一滴汗都流不出来了。
tā lèi dé yì dī hàn dōu liú bù chū lái le.
Anh ấy mệt đến mức không ra nổi một giọt mồ hôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÍCH · 14 nét
nhỏ giọt; giọt; lượng từ: giọt (nước, mồ hôi…)