王子
wáng zǐㄨㄤˊ ㄗˇ
Hán Việt: VƯƠNG TỬ
Phồn thể: 王子
HSK 5HSK 3.0 · 6
Nghĩa(danh từ, tên người)
hoàng tử
Ví dụ
公主和王子过上了幸福的生活。
gōng zhǔ hé wáng zǐ guò shàng le xìng fú de shēng huó.
Công chúa và hoàng tử sống hạnh phúc bên nhau.
她还在等她的白马王子。
tā hái zài děng tā de bái mǎ wáng zǐ.
Cô ấy vẫn đang chờ bạch mã hoàng tử của mình.
《小王子》是一本很有名的书。
《 xiǎo wáng zǐ 》 shì yì běn hěn yǒu míng de shū.
"Hoàng tử bé" là một cuốn sách rất nổi tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VƯƠNG · 4 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai