Bỏ qua, tới nội dung

老鼠

lǎo shǔㄌㄠˇ ㄕㄨˇ

Hán Việt: LÃO THỬ

Phồn thể: 老鼠

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

con chuột

老 ở đây không có nghĩa là già. Lượng từ: 只. Chuột máy tính là 鼠标.

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 厨房里有一只老鼠。

    chú fáng lǐ yǒu yì zhī lǎo shǔ.

    Trong bếp có một con chuột.

  • 猫在追老鼠。

    māo zài zhuī lǎo shǔ.

    Con mèo đang đuổi chuột.

  • 她最怕老鼠了。

    tā zuì pà lǎo shǔ le.

    Cô ấy sợ chuột nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

THỬ · 13 nét