老鼠
lǎo shǔㄌㄠˇ ㄕㄨˇ
Hán Việt: LÃO THỬ
Phồn thể: 老鼠
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
con chuột
老 ở đây không có nghĩa là già. Lượng từ: 只. Chuột máy tính là 鼠标.
Lượng từ đi kèm: 只
Ví dụ
厨房里有一只老鼠。
chú fáng lǐ yǒu yì zhī lǎo shǔ.
Trong bếp có một con chuột.
猫在追老鼠。
māo zài zhuī lǎo shǔ.
Con mèo đang đuổi chuột.
她最怕老鼠了。
tā zuì pà lǎo shǔ le.
Cô ấy sợ chuột nhất.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÃO · 6 nét
già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
THỬ · 13 nét
Từ liên quan
- 老师 lǎo shī — thầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 老 lǎo — già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)
- 老虎 lǎo hǔ — con hổ, cọp
- 老板 lǎo bǎn — ông chủ, bà chủ, sếp
- 老实 lǎo shi — thật thà, trung thực; ngoan, hiền lành; khờ khạo
- 古老 gǔ lǎo — cổ xưa, lâu đời, cổ kính
- 老百姓 lǎo bǎi xìng — dân thường; người dân; thường dân
- 衰老 shuāi lǎo — to age; to deteriorate with age; old and weak