Bỏ qua, tới nội dung

娶

qǔㄑㄩˇ

Hán Việt: THÚ

Phồn thể: 娶

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

cưới (vợ), lấy vợ

Ví dụ

  • 他娶了一个越南姑娘。

    tā qǔ le yí gè yuè nán gū niáng.

    Anh ấy cưới một cô gái Việt Nam.

  • 他打算明年娶她。

    tā dǎ suàn míng nián qǔ tā.

    Anh ấy dự định năm sau cưới cô ấy.

  • 你什么时候娶媳妇啊?

    nǐ shén me shí hòu qǔ xí fù a?

    Bao giờ cậu lấy vợ thế?

Từ hay nhầm

  • 嫁 — 娶 dùng cho đàn ông lấy vợ; 嫁 dùng cho phụ nữ lấy chồng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÚ · 11 nét

cưới (vợ), lấy vợ