Bỏ qua, tới nội dung

岛

dǎoㄉㄠˇ

Hán Việt: ĐẢO

Phồn thể: 㠀

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ)

đảo; hòn đảo

Lượng từ: 一个岛, 一座岛.

Ví dụ

  • 我们坐船去那个小岛。

    wǒ men zuò chuán qù nà ge xiǎo dǎo.

    Chúng tôi đi thuyền ra hòn đảo nhỏ đó.

  • 富国岛是越南有名的旅游地。

    fù guó dǎo shì yuè nán yǒu míng de lǚ yóu dì.

    Phú Quốc là điểm du lịch nổi tiếng của Việt Nam.

  • 岛上的海水非常清。

    dǎo shàng de hǎi shuǐ fēi cháng qīng.

    Nước biển trên đảo rất trong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢO · 7 nét

đảo; hòn đảo