Bỏ qua, tới nội dung

蹲

dūnㄉㄨㄣ

Hán Việt: TỒN

Phồn thể: 蹲

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

ngồi xổm; ở lì (một chỗ)

Ví dụ

  • 他蹲在地上找钥匙。

    tā dūn zài dì shàng zhǎo yào shi.

    Anh ấy ngồi xổm dưới đất tìm chìa khóa.

  • 我蹲久了腿会麻。

    wǒ dūn jiǔ le tuǐ huì má.

    Tôi ngồi xổm lâu là bị tê chân.

  • 小猫蹲在门口等主人。

    xiǎo māo dūn zài mén kǒu děng zhǔ rén.

    Con mèo ngồi ở cửa chờ chủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỒN · 19 nét

ngồi xổm; ở lì (một chỗ)