命令
mìng lìngㄇㄧㄥˋ ㄌㄧㄥˋ
Hán Việt: MỆNH LỆNH
Phồn thể: 命令
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, động từ)
mệnh lệnh; ra lệnh
Lượng từ đi kèm: 道、个
Ví dụ
士兵必须服从命令。
shì bīng bì xū fú cóng mìng lìng.
Binh sĩ phải tuân theo mệnh lệnh.
经理命令我们今天完成。
jīng lǐ mìng lìng wǒ men jīn tiān wán chéng.
Giám đốc ra lệnh chúng tôi phải hoàn thành trong hôm nay.
别用命令的口气跟我说话。
bié yòng mìng lìng de kǒu qì gēn wǒ shuō huà.
Đừng nói với tôi bằng giọng ra lệnh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỆNH · 8 nét
mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh
LỆNH · 5 nét
dùng trong họ kép 令狐 (Lệnh Hồ)
Từ liên quan
- 生命 shēng mìng — sinh mệnh, sự sống, mạng sống
- 命运 mìng yùn — số phận; vận mệnh
- 革命 gé mìng — cách mạng; làm cách mạng
- 寿命 shòu mìng — tuổi thọ
- 拼命 pīn mìng — to do one's utmost; with all one's might; at all costs; (to work or fight) as if one's life depends on it
- 使命 shǐ mìng — mission; long-term task to which one devotes oneself; a calling
- 命名 mìng míng — to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming
- 性命 xìng mìng — life