Bỏ qua, tới nội dung

命令

mìng lìngㄇㄧㄥˋ ㄌㄧㄥˋ

Hán Việt: MỆNH LỆNH

Phồn thể: 命令

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

mệnh lệnh; ra lệnh

Lượng từ đi kèm: 道、个

Ví dụ

  • 士兵必须服从命令。

    shì bīng bì xū fú cóng mìng lìng.

    Binh sĩ phải tuân theo mệnh lệnh.

  • 经理命令我们今天完成。

    jīng lǐ mìng lìng wǒ men jīn tiān wán chéng.

    Giám đốc ra lệnh chúng tôi phải hoàn thành trong hôm nay.

  • 别用命令的口气跟我说话。

    bié yòng mìng lìng de kǒu qì gēn wǒ shuō huà.

    Đừng nói với tôi bằng giọng ra lệnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh

LỆNH · 5 nét

dùng trong họ kép 令狐 (Lệnh Hồ)