Bỏ qua, tới nội dung

青春

qīng chūnㄑㄧㄥ ㄔㄨㄣ

Hán Việt: THANH XUÂN

Phồn thể: 青春

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

tuổi thanh xuân, tuổi trẻ

Ví dụ

  • 大学是最美好的青春时光。

    dà xué shì zuì měi hǎo de qīng chūn shí guāng.

    Đại học là quãng thanh xuân đẹp nhất.

  • 她把青春都给了这所学校。

    tā bǎ qīng chūn dōu gěi le zhè suǒ xué xiào.

    Cô ấy dành cả tuổi thanh xuân cho ngôi trường này.

  • 这首歌让我想起了青春。

    zhè shǒu gē ràng wǒ xiǎng qǐ le qīng chūn.

    Bài hát này làm tôi nhớ lại tuổi trẻ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 8 nét

xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)

XUÂN · 9 nét

mùa xuân; sức sống, tuổi xuân