牵
qiānㄑㄧㄢ
Hán Việt: KHIÊN
Phồn thể: 牽
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
dắt, kéo, nắm (tay); liên lụy, dính dáng
Ví dụ
妈妈牵着孩子的手过马路。
mā ma qiān zhe hái zi de shǒu guò mǎ lù.
Mẹ dắt tay con qua đường.
他牵着狗去公园散步。
tā qiān zhe gǒu qù gōng yuán sàn bù.
Anh ấy dắt chó đi dạo công viên.
这件事牵涉到很多人。
zhè jiàn shì qiān shè dào hěn duō rén.
Việc này liên quan đến rất nhiều người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIÊN · 9 nét
dắt, kéo, nắm (tay); liên lụy, dính dáng