Bỏ qua, tới nội dung

呆

dāiㄉㄞ

Hán Việt: NGAI

Phồn thể: 呆

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(động từ, tính từ)

ngây, đờ đẫn, ngốc; ở lại, lưu lại (= 待)

Ví dụ

  • 周末我一直呆在家里。

    zhōu mò wǒ yì zhí dāi zài jiā lǐ.

    Cuối tuần tôi ở nhà suốt.

  • 听到这个消息,她一下子呆住了。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā yí xià zǐ dāi zhù le.

    Nghe tin này, cô ấy sững người.

  • 他坐在那儿发呆。

    tā zuò zài nà ér fā dāi.

    Anh ấy ngồi đó thẫn thờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGAI · 7 nét

ngây, đờ đẫn, ngốc; ở lại, lưu lại (= 待)