维护
wéi hùㄨㄟˊ ㄏㄨˋ
Hán Việt: DUY HỘ
Phồn thể: 維護
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bảo vệ, giữ gìn; bảo trì (máy móc, hệ thống)
Ví dụ
我们要维护消费者的权利。
wǒ men yào wéi hù xiāo fèi zhě de quán lì.
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
网站今晚进行维护。
wǎng zhàn jīn wǎn jìn xíng wéi hù.
Trang web sẽ bảo trì vào tối nay.
他总是维护自己的朋友。
tā zǒng shì wéi hù zì jǐ de péng you.
Anh ấy luôn bênh vực bạn bè của mình.
Từ hay nhầm
- 维持 — 维护 là bảo vệ khỏi bị tổn hại, bảo trì (维护权利, 系统维护); 维持 là giữ nguyên tình trạng (维持秩序).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUY · 11 nét
HỘ · 7 nét