摩托车
mó tuō chēㄇㄛˊ ㄊㄨㄛ ㄔㄜ
Phồn thể: 摩托車
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
xe máy, xe mô tô
Động từ đi kèm: 骑 (cưỡi/đi). Lượng từ: 辆.
Lượng từ đi kèm: 辆、部
Ví dụ
在越南,很多人骑摩托车上班。
zài yuè nán, hěn duō rén qí mó tuō chē shàng bān.
Ở Việt Nam, nhiều người đi xe máy đi làm.
骑摩托车一定要戴头盔。
qí mó tuō chē yí dìng yào dài tóu kuī.
Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
我哥哥买了一辆新摩托车。
wǒ gē ge mǎi le yí liàng xīn mó tuō chē.
Anh tôi mua một chiếc xe máy mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
15 nét
THÁC · 6 nét
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)