Bỏ qua, tới nội dung

俱乐部

jù lè bùㄐㄩˋ ㄌㄜˋ ㄅㄨˋ

Hán Việt: CÂU LẠC BỘ

Phồn thể: 俱樂部

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

câu lạc bộ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我参加了学校的足球俱乐部。

    wǒ cān jiā le xué xiào de zú qiú jù lè bù.

    Tôi tham gia câu lạc bộ bóng đá của trường.

  • 这个俱乐部每周六有活动。

    zhè ge jù lè bù měi zhōu liù yǒu huó dòng.

    Câu lạc bộ này thứ bảy nào cũng có hoạt động.

  • 他在一家健身俱乐部当教练。

    tā zài yì jiā jiàn shēn jù lè bù dāng jiào liàn.

    Anh ấy làm huấn luyện viên ở một câu lạc bộ thể hình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÂU · 10 nét

LẠC · 5 nét

BỘ · 10 nét

bộ phận, phòng, ban; bộ (chính phủ); lượng từ: bộ (phim, sách, máy)