摆
bǎiㄅㄞˇ
Hán Việt: BÃI
Phồn thể: 擺
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
bày; đặt; xếp; lắc, đung đưa; vẫy (tay)
摆手 có thể là vẫy tay hoặc xua tay (từ chối).
Ví dụ
桌子上摆着很多水果。
zhuō zi shàng bǎi zhe hěn duō shuǐ guǒ.
Trên bàn bày rất nhiều trái cây.
请把椅子摆整齐。
qǐng bǎ yǐ zi bǎi zhěng qí.
Vui lòng xếp ghế cho ngay ngắn.
他向我摆了摆手。
tā xiàng wǒ bǎi le bǎi shǒu.
Anh ấy xua tay với tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÃI · 13 nét
bày; đặt; xếp; lắc, đung đưa; vẫy (tay)