球迷
qiú míㄑㄧㄡˊ ㄇㄧˊ
Hán Việt: CẦU MÊ
Phồn thể: 球迷
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
người hâm mộ bóng đá (bóng rổ…); fan bóng
迷 = mê, nghiện: 球迷 fan bóng, 歌迷 fan ca nhạc, 影迷 fan điện ảnh.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我爸爸是个老球迷。
wǒ bà ba shì gè lǎo qiú mí.
Bố tôi là một fan bóng đá lâu năm.
比赛结束后,球迷们都很高兴。
bǐ sài jié shù hòu, qiú mí men dōu hěn gāo xìng.
Trận đấu kết thúc, các cổ động viên đều rất vui.
越南有很多足球球迷。
yuè nán yǒu hěn duō zú qiú qiú mí.
Việt Nam có rất nhiều người hâm mộ bóng đá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu
MÊ · 9 nét
mê; say mê; lạc (đường); người hâm mộ, fan